[tử đằng] [mục lục] [tiễn liễu]
tiễn liễu (Callistemon citrinus)
cúc hoa (Chrysanthemum sp.)
ưu đàm (Ficus racemosa)
bồ đề (Ficus religiosa)
mộc cận (Hibiscus syriacus)
dạ lan (Magnolia coco)
ba tiêu (Musa sapientum)
hà hoa (Nelumbo nucifera)
hoàng mai (Ochna integerrima)
xuân mai (Prunus mume)
tường vi (Rosa sp.)
tử đằng (Wisteria sinensis)


ngũ thụ“五樹”
[gia tử 椰子(Coco nucifera)]
tân lang 檳榔 (Areca catechu),
đường tông 糖棕 (Borassus spp.),
bồ đề thụ 菩提樹 (Ficus religiosa),
đại thanh thụ大青樹 (Ficus altissima),
bối diệp tông 貝葉棕 (Corypha umbraculifera),

lục hoa“六花”
hà hoa 荷花 (Nelumbo nucifera),
kê đản hoa雞蛋花 (Plumeria rubra),
hoàng miễn quế黃緬桂 (Michelia champaca),
địa dũng kim liên 地涌金蓮 (Musella lasiocarpa),
văn thù lan 文殊蘭 (Crinum asiaticum var. sinicum),
hoàng khương hoa 黃姜花 (Hedychium chrysoleucum),

(佛教与植物 phật giáo dữ thực vật),
中国科学院计算机网络信息中心
vườn thiền

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".