[xuân mai]
[vườn thiền]
[tử đằng]
|
|
những cánh hồng núi
đây đó rơi theo |
ほろほろと 山吹ちるか 瀧の音 Horo horo to Yamabuki chiru ka Taki no oto (芭蕉 Bashou) Petals of the mountain rose Fall now and then, To the sound of the waterfall? * Nghe thác nước reo Những cánh hồng núi Đây đó rơi theo (Nhật Chiêu) Tên Việt: hường, hồng, tường vi Tên Hoa: 薔薇(tường vi) Tên Anh: rose Tên Pháp: rosier Tên khoa học: Rosa sp. Họ: Hoa Hường (Rosaceae) |
![]() |
|
© image from TK | |
薔 sắc, tường [sc 蔷][qiang2] 19(6/13), 8594 bộ thảo (艸) 1. Cỏ sắc. 2. Một âm là tường . Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc ven tường, xúm xít từng bụi, hoa cái đỏ, cái trắng, cái vàng. Nguyễn Du 阮攸 : Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月,猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi. 3. Dị dạng của chữ 蔷 | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |