[mộc cận]
[vườn thiền]
[ba tiêu]
|
|
một bông hoa trắng
dạ lan |
夜の欄 香にかくれてや 花白し Yoru no ran ka ni kakurete ya hana shiroshi (蕪村 Buson) An evening magnolia Hidden in its scent The flower's whiteness Giấu mình trong hương Một bông hoa trắng Dạ lan Tên Việt: Dạ lan, Dạ hợp, Cây hoa trứng gà Tên Hoa: 夜香木蘭(dạ hương mộc lan), 夜合花(dạ hợp hoa), 木蓮(mộc liên) Tên Anh: Chinese Magnolia Tên Pháp: Tên khoa học: Magnolia coco (Lour.) DC. Họ: Ngọc Lan, Magnoliaceae |
![]() |
|
© image by LN | |
蘭 lan [lán][兰] 21 (4/17), 862D bộ thảo (艸) 1. Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du 蘭油. Có thứ gọi là trạch lan 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các 蘭省芸客 , đài ngự sử gọi là lan đài 蘭臺 , v.v. 2. Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao 蘭交 nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc 蘭玉 dùng để khen ngợi các con em nhà bạn. 3. Mộc lan 木蘭 cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà. | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |