[Walnut]
[Shakespeare's Garden]
[Willow]
|
|
their barley-broth,
decoct their cold blood |
Constable Dieu de batailles! where have they this mettle? Is not their climate foggy, raw and dull, On whom, as in despite, the sun looks pale, Killing their fruit with frowns? Can sodden water, A drench for sur-rein'd jades, their barley-broth, Decoct their cold blood to such valiant heat? And shall our quick blood, spirited with wine, Seem frosty? O, for honour of our land, Let us not hang like roping icicles Upon our houses' thatch, whiles a more frosty people Sweat drops of gallant youth in our rich fields! Poor we may call them in their native lords. (King Henry V, Act 3, Scene 5) Tên Việt: Lúa mạch Tên Hoa: 大麥(đại mạch) Tên Anh: barley Tên Pháp: Tên khoa học: Hordeum vulgare L., (H. spontaneum) Họ: Lúa, Poaceae |
![]() |
|
© image from Barley Breeding Program, Agriculture and Agri-Food Canada | |
麥 mạch [mài][麦] 11 (11/0), 9EA5 bộ mạch (麥) 1. Lúa tẻ.Thông thường chia ra hai thứ (1) tiểu mạch 小麥 (wheat Triticum aestivum L.) hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch 大麥 (barley Hordeum vulgare L.) hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ. Như mạch tửu 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch. 2. Đan Mạch 丹麥 (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan. 3. Dị dạng của chữ 麦. thủy đạo 水稻 rice (Oryza sativa L.) cao lương 高粱 sorghum (Sorghum bicolor (L.) Moench.) ngọc mễ 玉米 corn (Zea mays L.) tiểu mễ 小米 millet (Setaria italica (L.) Beauv.) ý dĩ 薏苡 Job*s-tear (Coix lacryma-jobi L.) [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |