[Violet]
[Shakespeare's Garden]
[Wheat]
|
|
why, 'tis a cockle
or a walnut-shell |
PETRUCHIO Why, this was moulded on a porringer; A velvet dish: fie, fie! 'tis lewd and filthy: Why, 'tis a cockle or a walnut-shell, A knack, a toy, a trick, a baby's cap: Away with it! come, let me have a bigger. (The Taming of the Shrew, Act 4, Scene 3) Tên Việt: Hồ đào, Óc chó Tên Hoa: 胡桃(hồ đào), 山胡桃(sơn hồ đào) Tên Anh: walnut, hickory Tên Pháp: Tên khoa học: Juglans sp., Carya sp. Họ: Hồ Đào, Juglandaceae Juglans regia L. - Hồ đào, Óc chó; Ash-leaved walnut (J. fraxinifolia), Black walnut (J. nigra), English, or European, walnut (J. regia), White walnut (J. cinerea) |
![]() (walnut nut) |
|
© image from Tea Leaves: Food and Drink Archives | |
胡 hồ [hú] 9 (4/5), 80E1 bộ nhục (肉) 1. Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu 胡鬚. Tục viết là 鬍. 2. Cổ họng, nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡 . Cũng viết là 含糊 . Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡說 , làm càn gọi là hồ vi 胡爲 hay hồ náo 胡鬧 đều noi cái ý ấy cả. 3. Sao vậy ? dùng làm trợ từ. Như hồ bất 胡不 sao chẳng ?, hồ khả 胡可 sao khá ?, sao được ?, v.v. Nguyễn Du 阮攸 : Hồn hề ! hồn hề ! hồ bất qui ? 魂兮魂兮胡不歸 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Hồn ơi ! hồn ơi ! sao chẳng về ? 4. Rợ Hồ. 5. Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ. 6. Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang. 7. Xa xôi. 8. Giản thể của chữ 衚. 9. Giản thể của chữ 鬍. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |