[Thyme] [Shakespeare's Garden] [Violet]
of wheat, rye, barley
vetches, oats and pease
Ceres, most bounteous lady, thy rich leas
Of wheat, rye, barley, vetches, oats and pease;
Thy turfy mountains, where live nibbling sheep,
And flat meads thatch'd with stover, them to keep;
Thy banks with pioned and twilled brims,
Which spongy April at thy hest betrims,
To make cold nymphs chaste crowns;
and thy broom-groves,
Whose shadow the dismissed bachelor loves,
Being lass-lorn: thy pole-clipt vineyard;
And thy sea-marge, sterile and rocky-hard,
Where thou thyself dost air;--the queen o' the sky,..
(The Tempest, Act 4, Scene 1)

Tên Việt: Ðậu răng ngựa
Tên Hoa: 野豌豆(dã oản đậu)
Tên Anh: vetch
Tên Pháp:
Tên khoa học: Vicia sp., V. sativa
Họ: Ðậu, Fabaceae
Vicia faba L. - Ðậu răng ngựa; chichling vetch Lathyrus sp.; horse vetch Hippocrepis sp.; kidney vetch Anthyllis vulneraria; milk vetch Astragalus sp.; licorice vetch, or wild licorice Abrus precatorius
© image from Barley Breeding Program, Agriculture and Agri-Food Canada
豌 oản [wān] 15 (7/8), 8C4C bộ đậu (豆) 1. Một thứ đậu. Oản đậu 豌豆 [Lathyrus odoratus Sweet Pea 香豌豆(hương oản đậu) Pisum sativum Garden Pea , Pea 豌豆 (oản đậu), 荷蘭豆 (hà lan đậu)], cũng gọi là hồ đậu 胡豆 . 野 dã [liáng, yě] 11 (7/4), 91CE bộ lý (里) 1. Đồng. Như khoáng dã 曠 野 đồng ruộng. Nguyễn Du 阮攸  : Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴 城城外野風吹  (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑 冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi. 2. Cõi. Người ngày xưa chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao, nên gọi là phân dã 分野. 3. Dân quê. Như triều dã 朝野 nơi triều đình, chốn dân quê. 4. Quê mùa. 5. Không thuần. Như dã tâm bột bột 野心勃勃  lòng phản nghịch lên đùn đùn. Văn tư làm không đúng khuôn phép cũng gọi là dã. [Tự Điển Thiều Chửu Online]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".