[Thistle]
[Shakespeare's Garden]
[Vetch]
|
|
where the wild thyme blows
where oxlips and the nodding violet grows |
IAGO
Virtue! a fig! 'tis in ourselves that we are thus
or thus. Our bodies are our gardens, to the which
our wills are gardeners: so that if we will plant
nettles, or sow lettuce, set hyssop and weed up
thyme, supply it with one gender of herbs, or
distract it with many, either to have it sterile
with idleness, or manured with industry, why, the
power and corrigible authority of this lies in our
wills. (Othello, Act 1, Scene 3) OBERON I pray thee, give it me. I know a bank where the wild thyme blows, Where oxlips and the nodding violet grows, Quite over-canopied with luscious woodbine, With sweet musk-roses and with eglantine: There sleeps Titania sometime of the night, Lull'd in these flowers with dances and delight; (A Midsummer Nights Dream Act 2, Scene 1) Tên Việt: Cỏ xạ hương Tên Hoa: 百里香 bách lí hương Tên Anh: Thyme Tên Pháp: Tên khoa học: Thymus sp., Thymus vulgaris Họ: Hoa Môi, Lamiaceae |
![]() |
|
© Herbaceous Plant Materials. SUNY Cobleskill, College of A&T, UofNY | |
香 hương [bì, xiāng] 9 (9/0), 9999 bộ hương (香) 1. Hơi thơm. Như hương vị 香味 hương thơm và vị ngon. Nguyễn Du 阮攸 : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương 天古重泉尙有香 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓 ) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có mùi hương. 2. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là hương. Như đàn hương 檀香 cây đàn thơm, ta gọi là trầm bạch. Nguyễn Du 阮攸 : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟 ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra. 3. Lời khen lao. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |