[Rose]
[Shakespeare's Garden]
[Rue]
|
|
there's rosemary,
that's for remembrance |
There's rosemary, that's for remembrance; pray, love, remember: and there is pansies. that's for thoughts... 這是迷迭香,它代表了回憶; 我求你,親愛的,記著... 這些是三色堇,它代表了心意。 哈姆雷特, 第四幕, 第五景(莎士比亚) giá thị mê điệt hương, tha đại biểu liễu hồi ức; ngã cầu nhĩ, thân ái đích, kí trứ... giá ta thị tam sắc cận, tha đại biểu liễu tâm ý. (Hamlet, Act IV, Sc. 5) For you there's rosemary and rue; these keep Seeming and savour all the winter long: Grace and remembrance be to you both, And welcome to our shearing! (The Winter's Tale Act 4, Scene 4) Tên Việt: Hương thảo, Tây dương chổi Tên Hoa: 迷迭香 mê điệt hương Tên Anh: rosemary Tên Pháp: romarin Tên khoa học: Rosmarimus officinalis L. Họ: Hoa Môi, Lamiaceae |
![]() |
|
© image from K.U.Leuven Campus Kortrijk | |
迷 mê [mí] 10 (4/6), 8FF7 bộ xước (辵) 1. Lạc. Như mê lộ 迷路 lạc đường. 2. Lầm mê. Dùng thuốc hay dùng thuật làm cho người ta mê mẩn gọi là mê . Như mê dược 迷藥 thuốc mê. 3. Lờ mờ. Tinh thần lờ mờ không được thanh sảng gọi là mê. 4. Mê tín. Tâm say mê về một sự gì gọi là mê. Như mê tín 迷信 tin nhảm, trầm mê 沈迷 mê mải, v.v. 迭 điệt [dié] 9 (4/5), 8FED bộ xước (辵) 1. Đắp đổi, thay đổi phiên, lần lượt. Nguyễn Trãi 阮廌 : Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai 歡悲憂樂迭往來 (Côn sơn ca 崑山歌) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau. 2. Xâm lấn. 3. Sổng ra. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |