[Primrose]
[Shakespeare's Garden]
[Rose]
|
|
call for dates and quinces
in the pastry |
LADY CAPULET Hold, take these keys, and fetch more spices, nurse. Nurse They call for dates and quinces in the pastry. CAPULET Come, stir, stir, stir! the second cock hath crow'd, The curfew-bell hath rung, 'tis three o'clock: Look to the baked meats, good Angelica: Spare not for the cost. (Romeo and Juliet, Act 4, Scene 4) Tên Việt: ốt bột Tên Hoa: 榲桲(ốt bột) Tên Anh: quince, Golden Apple Tên Pháp: Tên khoa học: Cydonia oblonga Miller [Cydonia vulgaris Pers., Pyrus cydonia] Họ: Rosaceae |
![]() |
|
© Floraison des plantes du jardin en septembre , Le jardin des JOUET | |
榲 ốt [yún] [榅] 14 (4/10), 69B2 bộ mộc (木) Ốt bột 榲桲 cây ốt bột, một thứ cây có quả ăn ngon. Dị dạng của chữ 榅. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |