[Mulberry] [Shakespeare's Garden] [Mustard]
and stick musk-roses
in thy sleek smooth head
"Come, sit thee down upon this flow'ry bed,
while I thy amiable cheeks do coy,
and stick musk-roses in thy sleek smooth head."
( A Midsummer Night's Dream, Act IV, Sc. I)

I know a bank where the wild thyme blows
Where oxlips and the nodding violet grows
Quite over-canopied with luscious woodbine
With sweet musk-roses and with eglantine.
( A Midsummer Night's Dream, Act II, Sc. I)

Tên Việt: hồng mân côi
Tên Hoa: 玫瑰(mân côi),
Tên Anh: musk-rose
Tên Pháp: rose musqué
Tên khoa học: Rosa moschata
Họ: Rosaceae
--
(a) The musk plant (Mimulus moschatus). (b) A plant of the genus Erodium (E. moschatum); -- called also musky heron's-bill. (c) A plant of the genus Muscari; grape hyacinth. Musk rose (Bot.), a species of rose (Rosa moschata), having peculiarly fragrant white blossoms. Musk plant (Bot.), the Mimulus moschatus, a plant found in Western North America, often cultivated, and having a strong musky odor.
© Roses Loubert, Collection Nationale de Roses Botaniques
瑰 côi, khôi [guī] 14 (4/10), 7470 bộ ngọc (玉) 1. Một thứ đá dẹp kém ngọc. 2. Quý lạ. Như côi kỳ 瑰奇 hay côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. 3. Mai côi 玟瑰 một thứ ngọc đỏ. 4. Ta quen đọc là chữ khôi cả. [Tự Điển Thiều Chửu Online]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".