[Monkshood] [Shakespeare's Garden] [MuskRose]
with purple grapes, green figs,
and mulberries
Feed him with apricocks and dewberries,
With purple grapes, green figs, and mulberries;
The honey-bags steal from the humble-bees,
And for night-tapers crop their waxen thighs
And light them at the fiery glow-worm's eyes,
To have my love to bed and to arise;
And pluck the wings from Painted butterflies
To fan the moonbeams from his sleeping eyes:
Nod to him, elves, and do him courtesies.
(A Midsummer Night's Dream - Act 3, Scene 1)

Tên Việt: dâu
Tên Hoa: 桑樹(tang thụ)
Tên Anh: mulberry
Tên Pháp:
Tên khoa học: Morus rubra
Họ: Moraceae
Morus alba is the white mulberry, a native of India or China, the leaves of which are extensively used for feeding silkworms, for which it furnishes the chief food. Morus multicaulis, the many-stemmed or Chinese mulberry, is only a form of white mulberry, preferred on account of its more abundant leaves. Morus nigra, the black mulberry, produces a dark-colored fruit, of an agreeable flavor.
© Favorite Fruiting Trees for Wildlife
桑 tang [sāng]10 (4/6), 6851 bộ mộc (木) 1. Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm 桑葚 . 2. Kinh Thi về Trịnh Phong có bài thơ Tang trung 桑中 chê kẻ dâm bôn. Vì thế kẻ dâm bôn gọi là tang trung chi ước 桑中之約, hay tang bộc 桑濮 , ta dịch là "trên bộc trong dâu", đều là chê thói dâm đãng cả. 3. Tang tử 桑 梓 quê nhà. Kinh Thi có câu duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ 惟桑與梓,必恭敬止 bụi cây dâu cùng cây tử, ắt cung kính vậy, nghĩa là cây của cha mẹ trồng thì phải kính, vì thế gọi quê cha đất tổ là tang tử. 4. Tang du 桑 榆 phương tây, chỗ mặt trời lặn gần sát đất. Như thất chi đông ngu, thu chi tang du 失之東隅,收之桑榆  mất ở gốc đông, thu lại góc tây, ý nói mới ra lầm lỡ sau lại đền bù được vậy. Tuổi già sức yếu gọi là tang du mộ cảnh 桑榆暮景  bóng ngả cành dâu.

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".