[Mistletoe]
[Shakespeare's Garden]
[Mulberry]
|
|
though it do work as strong
as aconitum |
His temper, therefore, must be well observed: Chide him for faults, and do it reverently, When thou perceive his blood inclined to mirth; But, being moody, give him line and scope, Till that his passions, like a whale on ground, Confound themselves with working. Learn this, Thomas, And thou shalt prove a shelter to thy friends, A hoop of gold to bind thy brothers in, That the united vessel of their blood, Mingled with venom of suggestion-- As, force perforce, the age will pour it in-- Shall never leak, though it do work as strong As aconitum or rash gunpowder. (King Henry IV, Part 2, Act 4, Scene 4) Tên Việt: Ô đầu, Củ (g)ấu tàu Tên Hoa: 烏頭 (ô đầu), 附子(phụ tử) Tên Anh: aconitum, monkshood Tên Pháp: Tên khoa học: Aconitum sp., Aconitum napellus L. Họ: Hoàng Liên, Ranunculaceae Aconitum fortunei Hemsl. - Ô đầu, Củ gấu tàu, ấu tàu |
![]() |
|
© image from Hahnenfussgewächse | |
附 phụ [fù] 8 (3/5), 9644 bộ: phụ (阜) 1. Bám, nương cậy, cái nhỏ bám vào cái lớn mới còn được gọi là phụ . Như y phụ 依附 nương tựa, nước nhỏ phục tùng nước lớn gọi là quy phụ 歸附. 2. Phụ thêm. Như sách Luận ngữ 論語 nói Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi 季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之 (Tiên tiến 先進 ) họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào. 3. Gửi. Như phụ thư 附書 gửi thư. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |