[Lily]
[Shakespeare's Garden]
[Mandrake]
|
|
Or docks,
or mallows |
GONZALO
My lord Sebastian, The truth you speak doth lack some gentleness And time to speak it in: you rub the sore, When you should bring the plaster. SEBASTIAN Very well. ANTONIO And most chirurgeonly. GONZALO It is foul weather in us all, good sir, When you are cloudy. SEBASTIAN Foul weather? ANTONIO Very foul. GONZALO Had I plantation of this isle, my lord,-- ANTONIO He'ld sow't with nettle-seed. SEBASTIAN Or docks, or mallows. GONZALO And were the king on't, what would I do? SEBASTIAN 'Scape being drunk for want of wine. (Tempest Act II, Scene 1) Tên Việt: hoa vông vang Tên Hoa: 麝香錦葵(xạ hương cẩm quỳ) Tên Anh: Mallow Tên Pháp: Tên khoa học: Malva moschata L., M. fastigiata Họ: Malvaceae |
![]() |
|
© image from Patrick Knopf, Flora des Unigeländes | |
葵 quỳ [dǐng, kuí] 13 (4/9), 8475 bộ thảo (艸) 1. Rau quỳ. 2. Hướng nhật quỳ 向日葵 một giống quỳ một rò (nhánh) mọc thẳng, vào khoảng cuối thu đầu hạ nở hoa vàng. Tính nó thường cứ triều hướng về mặt trời, nên gọi là hướng nhật quỳ. Người ta thường dùng làm tiếng để tỏ lòng kẻ dưới hướng mộ người trên. 3. Thục quỳ 蜀葵 hoa nhiều màu, thứ hoa nhỏ gọi là cẩm quỳ 錦葵 . 4. Thu quỳ 秋葵 thứ quỳ nở về mùa hè, hoa vàng phớt có năm cánh, giữa tím. 5. Bồ quỳ 蒲葵 một thứ cây lớn thường xanh, lá giống như lá móc lá cọ, dùng làm quạt gọi là quỳ phiến 葵扇 . [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |