[Ivy] [Shakespeare's Garden] [Lily]
hot lavender,
mints, savoury, marjoram
I'll not put
The dibble in earth to set one slip of them;
No more than were I painted I would wish
This youth should say 'twere well and only therefore
Desire to breed by me. Here's flowers for you;
Hot lavender, mints, savoury, marjoram;
The marigold, that goes to bed wi' the sun
And with him rises weeping: these are flowers
Of middle summer, and I think they are given
To men of middle age...
(The Winters Tale Act 4, Scene 4)
Tên Việt: cỏ huân, oải hương
Tên Hoa: 薰衣草 huân y thảo
Tên Anh: Lavender
Tên Pháp: Lavande
Tên khoa học: Lavendula sp., L. angustifolia
Họ: Lamiaceae
© image from Marie Selby Botanical Gardens
薰 huân [xūn] 18 (4/14), 85B0 bộ: thảo (艸) 1. Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香. 2. Đầm ấm, vui hòa. 3. Hun. Như thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hun vậy. 4. Hơi thơm. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".