[Hyssop]
[Shakespeare's Garden]
[Ivy]
|
|
his crest that prouder than
blue Iris bends |
Give him allowance for the better man; For that will physic the great Myrmidon Who broils in loud applause, and make him fall His crest that prouder than blue Iris bends. If the dull brainless Ajax come safe off, We'll dress him up in voices: if he fail, Yet go we under our opinion still That we have better men. But, hit or miss, Our project's life this shape of sense assumes: Ajax employ'd plucks down Achilles' plumes. (Trollius & Cressida Act 1, Scene 3) Tên Việt: huệ kiếm, huệ tím Tên Hoa: 鳶尾草(diên vĩ thảo) Tên Anh: iris, flower-de-luce Tên Pháp: fleur-de-lis, iris Tên khoa học: Iris spp. Họ: Iridaceae |
![]() |
|
© image DTK | |
鳶 diên [yuān][鸢] 14 (11/3), 9CF6 bộ điểu (鳥) 1. Chim diều hâu. 2. Chỉ diên 紙鳶 cái diều giấy. Còn gọi là phong tranh 風箏. 尾 vĩ [wěi] 7 (3/4), 5C3E bộ thi (尸) 1. Đuôi. 2. Cuối. Như thủ vĩ bất ứng 首尾不應 đầu cuối chẳng ứng nhau. 3. Sao Vĩ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. 4. Số cuối. 5. Theo sau. 6. Vụn vặt. 7. Chim muông giao tiếp nhau. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |