[Hawthorns]
[Shakespeare's Garden]
[Holly]
|
|
with bur-docks, hemlock,
nettles, cuckoo-flowers |
Alack, 'tis he: why, he was met even now As mad as the vex'd sea; singing aloud; Crown'd with rank fumiter and furrow-weeds, With bur-docks, hemlock, nettles, cuckoo-flowers, Darnel, and all the idle weeds that grow In our sustaining corn.A century send forth; Search every acre in the high-grown field, And bring him to our eye. (King Lear, Act 4, Scene 4) Tên Việt: Tên Hoa: 毒胡蘿菔(độc hồ la bặc ),鐵杉(thiết sam){Tsuga sp.} Tên Anh: hemlock, poison hemlock Tên Pháp: Tên khoa học: Conium maculatum L., Cicuta maculata Họ: Apiaceae -- Eastern Hemlock Tsuga canadensis (L.) Carr. Western Hemlock T. heterophylla |
![]() (Conium maculatum) |
|
© image from Flora Of The Devon And Cornwall Peninsula | |
毒 độc, đốc [dài, dú] 8 (4/4), 6BD2 bộ vô (毋) 1. Ác. Như độc kế 毒 計 kế ác. Nguyễn Du 阮攸 : Bất lộ trảo nha dữ giác độc 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc. 2. Làm hại. Như đồ độc sinh linh 荼毒生靈 làm hại giống sinh linh. 3. Độc, vật gì làm hại được người đều gọi là độc. Như độc xà 毒蛇 rắn độc, độc duợc 毒藥 thuốc độc, v.v. 4. Căm giận. Như phẫn độc 毒 căm tức lắm. 5. Trị, cai trị. 6. Một âm là đốc . Như quyên đốc 身毒 nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc 天竹 , (gọi là nước Ấn Độ 印度 bây giờ). [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |