[Elm] [Shakespeare's Garden] [Fennel]
hail kissing-comfits
and snow eringoes;
MISTRESS FORD
Sir John! art thou there,
my deer? my male deer?
FALSTAFF
My doe with the black scut!
Let the sky rain potatoes;
let it thunder to the tune of Green Sleeves,
hail kissing-comfits and snow eringoes;
let there come a tempest of provocation,
I will shelter me here.
MISTRESS FORD
Mistress Page is come with me, sweetheart.
(Merry Wives of Windsor Act 5, Scene 5)
Tên Việt: Rau mùi, Ngò
Tên Hoa: 刺芹(thứ cần),刺芫茜(thứ nguyên thiến)
Tên Anh: Eringo/Sea Holly
Tên Pháp:
Tên khoa học: Eryngium sp., E. campestre, E. maritimum
Họ: Hoa Tán, Apiaceae
--
Eryngium foetidum L. - Rau mùi tàu, Ngò tàu, Ngò gai

(Eryngium alpinum)
© image from САДОВЫЕ РАСТЕНИЯ,
芹 cần [máo, qín] 8 (4/4), 82B9 bộ thảo (艸) 1. Rau cần. Thi Kinh 詩經  có câu : Tư nhạo Phán thủy, bạc thái kì cần 思樂泮水,薄采其芹  Nghĩ thích sông Phán, chút hái rau cần, là bài thơ khen vua Hi Công 僖公  có công sửa lại nhà học phán cung 泮宮 . Vì thế đời sau nói học trò được vào tràng học nhà vua là thái cần 采芹 hay nhập phán 入泮 vậy. 芫 nguyên [yán, yuán] 8 (4/4), 82AB bộ thảo (艸) 1. Cây nguyên hoa 芫花 , lá độc, người đánh cá cứ giã nó ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, vì thế lại gọi là ngư độc 魚毒 . 茜 thiến [qiān, qiàn, xī] 10 (4/6), 831C bộ thảo (艸) 1. Cỏ thiến, rễ dùng nhuộm đỏ, nên sa đỏ gọi là thiến sa 茜紗 . 2. Sắc đỏ. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".