[Eglantine] [Shakespeare's Garden] [Elm]
this is the pit,
and this the elder-tree
WILLIAMS You pay him then. That's a perilous shot out of an elder-gun, that a poor and private displeasure can do against a monarch! you may as well go about to turn the sun to ice with fanning in his face with a peacock's feather. You'll never trust his word after! come, 'tis a foolish saying. (King Henry V Act 4, Scene 1)

HOLOFERNES Begin, sir; you are my elder.
BIRON Well followed: Judas was hanged on an elder.
(Love's Labour's Lost, Act 5, Scene 2)

SATURNINUS [Reads] 'An if we miss to meet him handsomely-- Sweet huntsman, Bassianus 'tis we mean-- Do thou so much as dig the grave for him: Thou know'st our meaning. Look for thy reward Among the nettles at the elder-tree Which overshades the mouth of that same pit Where we decreed to bury Bassianus. Do this, and purchase us thy lasting friends.' O Tamora! was ever heard the like? This is the pit, and this the elder-tree. Look, sirs, if you can find the huntsman out That should have murdered Bassianus here. (Titus Andronicus, Act 2, Scene 3)

Tên Việt: Cơm cháy, Sóc dịch
Tên Hoa: 接骨木(tiếp cốt mộc), 陸英(lục anh)
Tên Anh: elder, elderberry
Tên Pháp:
Tên khoa học: Sambucus sp.
Họ: Cơm Cháy Sambucaceae, Caprifoliaceae
NA elder (S. canadensis), European elder (S. nigra), red-berried elder (S. pubens) Sambucus javanica Reinw. ex Blume - Cơm cháy, Sóc dịch

(Sambucus nigra)
© image Leo Michels, "Imagines Plantarum"
骨 cốt [gǔ] 10 (10/0), 9AA8 bộ cốt (骨) 1. Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật. 2. Cái cốt, dùng để làm cái mẫu để đúc nắn các hình đứng đều gọi là cốt. 3. Thứ cốt 次骨 khắc sâu vào. Giận người không quên gọi là hàm chi thứ cốt 銜之次骨. 4. Cứng cỏi. Như kẻ cứ đứng thẳng mà can, không a dua nịnh hót gọi là cốt ngạnh 骨鯁 (xương cá). 5. Người chết. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".