[Daisy] [Shakespeare's Garden] [Darnel]
as chimney-sweepers,
come to dust
GUIDERIUS
Fear no more the heat o' the sun,
Nor the furious winter's rages;
Thou thy worldly task hast done,
Home art gone, and ta'en thy wages:
Golden lads and girls all must,
As chimney-sweepers, come to dust.
(Cymbeline, Act 4, Scene 2)

The summer's flower is to the summer sweet,
Though to itself it only live and die,
But if that flower with base infection meet,
The basest weed outbraves his dignity:
For sweetest things turn sourest by their deeds;
Lilies that fester smell far worse than weeds.
(The Sonnets: XCIV.)

Tên Việt: bồ công anh
Tên Hoa: 蒲公英(bồ công anh)
Tên Anh: dandelion
Tên Pháp:
Tên khoa học: Taraxacum officinale Weber
Họ: Asteraceae
© image from Marie Selby Botanical Gardens
蒲 bồ [pú] 14 (4/10), 84B2 bộ thảo (艸) 1. Cỏ bồ. Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao 蒲包. 2. Bạch xương bồ 白菖蒲 cây bạch xương bồ. Gọi tắt là bồ. Tết đoan ngọ dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm 蒲劍. Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt 蒲月. 3. Bồ liễu 蒲柳 cây liễu dương, một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để gọi về thể sức con gái và người yếu đuối. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".