[Daffodil] [Shakespeare's Garden] [Dandelion]
when daisies pied
and violets blue
[THE SONG] SPRING. When daisies pied and violets blue And lady-smocks all silver-white And cuckoo-buds of yellow hue Do paint the meadows with delight, The cuckoo then, on every tree, Mocks married men; for thus sings he, Cuckoo; Cuckoo, cuckoo: O word of fear, Unpleasing to a married ear! (Love's Labour's Lost, Act 5, Scene 2)

Without the bed her other fair hand was, On the green coverlet; whose perfect white Show'd like an April daisy on the grass, With pearly sweat, resembling dew of night. Her eyes, like marigolds, had sheathed their light, And canopied in darkness sweetly lay, Till they might open to adorn the day. (The Rape of Lucrece, Stanza 57)

Tên Việt: cúc dại
Tên Hoa: 雛菊(sồ cúc)
Tên Anh: daisy
Tên Pháp: pâquerette
Tên khoa học: Bellis perennis L., Chrysanthemum leucanthemum L.
Họ: Asteraceae
© image from Marie Selby Botanical Gardens
雛 sồ [chú][雏] 18 (8/10), 96DB bộ chuy (隹) 1. Non. Chim non gọi là sồ , gà con cũng gọi là sồ, trẻ con cũng gọi là sồ. 2. Uyên sồ 鵷雛 một loài chim như chim phượng. 菊 cúc [jú] 12 (4/8), 83CA bộ thảo (艸) 1. Hoa cúc. Đào Uyên Minh 陶淵明 : Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三徑就荒,松菊猶存 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".