[Cypress]
[Shakespeare's Garden]
[Daisy]
|
|
when daffodils begin to peer
with hey! The doxy over the dale, |
When daffodils begin to peer, --
With hey! The doxy over the dale, --
Why, then comes in the sweet o’ the year;
For the red blood reigns in the winter’s pale.
The white sheet bleaching on the hedge, --
With hey! the sweet birds, O, how they sing! --
Doth set my pugging tooth on edge;
For a quart of ale is a dish for a king.
The lark, that tirra-lirra chants, --
With hey! with hey! the thrush and the jay, --
Are summer songs for me and for my aunts,
While we lie tumbling in the hay.
(The Winter's Tale, Act 4, Scene 3) PERDITA Out, alas! You'd be so lean, that blasts of January Would blow you through and through. Now, my fair'st friend, I would I had some flowers o' the spring that might Become your time of day; and yours, and yours, That wear upon your virgin branches yet Your maidenheads growing: O Proserpina, For the flowers now, that frighted thou let'st fall From Dis's waggon! daffodils, That come before the swallow dares, and take The winds of March with beauty; violets dim, But sweeter than the lids of Juno's eyes Or Cytherea's breath; pale primroses That die unmarried, ere they can behold Bight Phoebus in his strength--a malady Most incident to maids; bold oxlips and The crown imperial; lilies of all kinds, The flower-de-luce being one! O, these I lack, To make you garlands of, and my sweet friend, To strew him o'er and o'er! (The Winter's Tale, Act 4, Scene 4) Tên Việt: Thủy tiên Tên Hoa: 水仙(thủy tiên), 喇叭水仙(lạt bá thủy tiên) Tên Anh: daffodil, Lent lily Tên Pháp: Tên khoa học: Narcissus pseudonarcissus L. Họ: Liliaceae Narcissus tazetta L. var. chinensis Roem. - Thủy tiên |
![]() |
|
© image from
Themen des Monats, Gartenarbeitsschule Wedding & Gartenarbeitsschule Tiergarten |
|
水 [shui3] (thủy) 27700 6C34 (4n) 1 : Nước. 2 : Sông, ngòi, khe, suối, phàm cái gì bởi nước mà thành ra đều gọi là thủy. 3 : Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất. 3 : Bạc đúc có thứ tốt thứ kém, gia giảm cho nó đều gọi là "thân thủy" 申水, "thiếp thủy" 貼水, v.v. 水 [shui3] /water/river † 水果 [shui3 guo3] /fruit † 水果酒 [shui3 guo3 jiu3] /wine † 水滸傳 [shui3 hu3 zhuan4] /Water Margin † 水災 [shui3 zai1] /(n) flood † 水牛 [shui3 niu2] /water buffalo † 水稻 [shui3 dao4] /rice/paddy † 水蛭 [shui3 zhi4] /leech † 水銀 [shui3 yin2] /mercury/quicksilver † 喇叭水仙 [la1 ba1 shui3 xian1] /daffodil/ 仙 tiên [xiān] 5 (2/3), 4ED9 bộ nhân (人) 1. Tiên. Nhà đạo sĩ luyện thuốc trừ cơm tu hành, cầu cho sống mãi không chết gọi là tiên 仙 . 2. Dùng để ngợi khen người chết. Như tiên du 仙遊 chơi cõi tiên, tiên thệ 仙逝 đi về cõi tiên, v.v. 3. Đồng xu. Mười đồng xu là một hào. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |