[Coloquintida] [Shakespeare's Garden] [Cork]
there's fennel for you,
and columbines

ADRIANO DE ARMADO Peace!-- The armipotent Mars, of lances the almighty Gave Hector a gift, the heir of Ilion; A man so breathed, that certain he would fight; yea From morn till night, out of his pavilion. I am that flower,--
DUMAIN That mint.
LONGAVILLE That columbine.
ADRIANO DE ARMADO Sweet Lord Longaville, rein thy tongue.
(Love's Labour's Lost, Act 5, Scene 2)

OPHELIA There's fennel for you, and columbines: there's rue for you; and here's some for me: we may call it herb-grace o' Sundays: O you must wear your rue with a difference. There's a daisy: I would give you some violets, but they withered all when my father died: they say he made a good end,--
(Hamlet, Act 4, Scene 5)

Tên Việt:
Tên Hoa: 樓斗菜(lâu đấu thái)
Tên Anh: Columbine
Tên Pháp:
Tên khoa học: Aquilegia sp.
Họ: Ranunculaceae

Rocky Mountain Columbine (Aquilegia caerules)
© Greg Douglas, Hiking in Boulder
斗 đấu, đẩu [dǒu] 4 (4/0), 6597 bộ đẩu (斗) 1. Cái đấu. 2. Cái chén vại, phàm đồ gì giống như cái đấu đều gọi là đẩu cả. 3. Bé nhỏ. Như đẩu thành 斗城 cái thành nhỏ. 4. Sao Đẩu. Như nam đẩu 南斗  sao Nam Đẩu, bắc đẩu 北斗  sao Bắc Đẩu, v.v. 5. Cao trội lên, chót vót. 6. Giản thể của chữ 鬥. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".