[Cockle]
[Shakespeare's Garden]
[Columbine]
|
|
shall be to him shortly
as bitter as coloquintida |
These Moors are changeable in their wills: fill thy purse with money:--the food that to him now is as luscious as locusts, shall be to him shortly as bitter as coloquintida. She must change for youth: when she is sated with his body, she will find the error of her choice: she must have change, she must: therefore put money in thy purse. If thou wilt needs damn thyself, do it a more delicate way than drowning. Make all the money thou canst: if sanctimony and a frail vow betwixt an erring barbarian and a supersubtle Venetian not too hard for my wits and all the tribe of hell, thou shalt enjoy her; therefore make money. A pox of drowning thyself! it is clean out of the way: seek thou rather to be hanged in compassing thy joy than to be drowned and go without her. (Othello, The Moor of Venice, Act 1, Scene 3) Tên Việt: dưa hấu đắng Tên Hoa: 柯羅辛(kha la tân) Tên Anh: colocynth, coloquintida, bitter apple, wild gourd, vine of Sodom Tên Pháp: coloquinte Tên khoa học: Citrullus colocynthis (L.) Schrad. Họ: Bầu Bí, Cucurbitaceae Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. et Nakai (C. vulgaris Schrad.) - Dưa hấu |
![]() |
|
© image from Flora and Fauna of the Libyan Desert | |
辛 tân [bi4, mi3, pi1, xin1] 7(7/0), 8F9B bộ tân (辛) 1. Can tân, can thứ tám trong mười can. 2. Mùi cay. 3. Cay đắng nhọc nhằn. 4. Thương xót. Như bi tân 悲辛, tân toan 辛酸, v.v. 羅 la [sc: 罗][luo2] 19(5/14), 7F85 bộ võng (网) 1. Cái lưới đánh chim. 2. Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. 3. Bày vùng. Như la liệt 羅列 bày vòng quanh đầy cả. La bái 羅拜 xúm lại mà lạy. Bạch Cư Dị 白居易 : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền 平生親友,羅拜柩前 bạn bè lúc còn sống, xúm lạy trước linh cữu. 4. Quày lưới để bắt chim. Vì thế nên chiêu tập được nhiều người tài đến với mình gọi là la trí 羅致. 5. La la 羅羅 thoáng, không đặc rít gọi là la la. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |