[Clove]
[Shakespeare's Garden]
[Cockle]
|
|
the freckled cowslip,
burnet and green clover |
BURGUNDY The freckled cowslip, burnet and green clover, Wanting the scythe, all uncorrected, rank, Conceives by idleness and nothing teems But hateful docks, rough thistles, kecksies, burs, Losing both beauty and utility. (King Henry V, Act 5, Scene 2) TAMORA Then cheer thy spirit : for know, thou emperor, I will enchant the old Andronicus With words more sweet, and yet more dangerous, Than baits to fish, or honey-stalks to sheep, When as the one is wounded with the bait, The other rotted with delicious feed. (Titus Andronicus, Act 4, Scene 4) Tên Việt: Cỏ ba lá, Cỏ chìa ba Tên Hoa: 三葉草(tam diệp thảo) Tên Anh: clover, honey-stalks Tên Pháp: Tên khoa học: Trifolium sp. Họ: Ðậu, Fabaceae Trifolium repens L. - Cỏ ba lá, Cỏ chìa ba, Ðậu chẻ ba hoa trắng |
![]() |
|
© image from Bob Brewer, Music | |
葉 diệp, diếp [xié][叶] 13 (4/9), 8449 bộ thảo (艸) 1. Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh. 2. Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp 一葉, vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim 葉金 vàng thếp. 3. Đời. Như mạt diệp 末 葉 đời cuối, đời đời nối dõi gọi là dịch diệp 奕葉 . 4. Ngành họ. Họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc. 5. Tên đất. 6. Còn có âm là diếp . Như Ca-diếp 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-ha Ca-diếp 摩訶迦葉 , một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-ca 釋迦 . 7. Dị dạng của chữ 叶. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |