[Chestnut] [Shakespeare's Garden] [Clover]
a lemon
stuck with cloves
ADRIANO DE ARMADO
The armipotent Mars, of lances the almighty,
Gave Hector a gift,--
DUMAIN
A gilt nutmeg.
BIRON
A lemon.
LONGAVILLE
Stuck with cloves.
DUMAIN
No, cloven.
(Love's Labour's Lost, Act 5, Scene 2)

Tên Việt: đinh hương
Tên Hoa: 丁香(đinh hương)
Tên Anh: clove
Tên Pháp:
Tên khoa học: Syzygium aromaticum Merr. et Perry [syn. Eugenia aromaticum, E. caryophyllatum]
Họ: Myrtaceae
© image from National Parks Board, Singapore
丁 đinh, chênh [dīng, zhēng] 2 (1/1), 4E01 bộ nhất (一) 1. Can Đinh, can thứ tư trong mười can. 2. Đang. Như đang để tang cha mẹ gọi là đinh ưu 丁憂 nghĩa là đang ở lúc đau xót vậy. 3. Người. Như thành đinh 成丁 nghĩa là người đến tuổi thành nhân. 4. Đã lớn, là đã phải đóng thuế. Như ta 18 tuổi phải đóng sưu vào sổ đinh gọi là đinh tịch 丁藉. 5. Kẻ làm lụng. Như bào đinh 庖丁 là người nấu bếp, viên đinh 園丁 là người làm vườn, v.v. 6. Răn bảo kỹ càng. Như đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần. 7. Chữ. Như mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn. 8. Một âm là chênh . Như phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁  chặt cây chan chát. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".