[Cabbage] [Shakespeare's Garden] [Carnation]
for though the camomile,
the more it is trodden on the faster it grows
Peace, good pint-pot; peace, good tickle-brain.
Harry, I do not only marvel where thou spendest thy
time, but also how thou art accompanied: for though
the camomile, the more it is trodden on the faster
it grows, yet youth, the more it is wasted the
sooner it wears. That thou art my son, I have
partly thy mother's word, partly my own opinion,
but chiefly a villanous trick of thine eye and a
foolish-hanging of thy nether lip, that doth warrant
me. If then thou be son to me, here lies the point;
why, being son to me, art thou so pointed at? Shall
the blessed sun of heaven prove a micher and eat
blackberries? a question not to be asked...
(King Henry IV, Part 1, Act 2, Scene 4)

Tên Việt: Cam cúc
Tên Hoa: 甘菊 cam cúc
Tên Anh: camomile, chamomile
Tên Pháp: chamomile
Tên khoa học: Chamaemelum nobile L. All., C. mixtum L. All., Matricaria recutita L.
Họ: Cúc, Asteraceae
© image from Ressources pour l'éducation à l'environnement
甘 cam [gān] 5 (5/0), 7518 bộ cam (甘) 1. Ngọt. 2. Phàm đồ ăn gì ngon đều gọi là cam. 3. Cam tâm, cam chịu. Như cam vi nhân hạ 甘為人下  cam tâm làm dưới người. Nguyễn Du 阮攸  : Văn đạo dã ưng cam nhất tử 聞 道也 應甘一死  (Điệp tử thư trung 蝶死書中 ) Được nghe đạo lý rồi chết cũng cam. 4. Lời nói ngọt, lời nói nghe thích tai. 5. Thích. 6. Ngủ say. 菊 cúc [jú] 12 (4/8), 83CA bộ thảo (艸) 1. Hoa cúc. Đào Uyên Minh 陶淵明 : Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三徑就荒,松菊猶存 (Quy khứ lai từ 歸去來辭 ) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".