[tam hậu mộc lan]
[thảo mộc Hán Nôm]
[ngọc lan trầm]
|
|
THÂU LAI LÊ NHỊ
tam phân bạch |
半卷 湘簾 半掩門, 碾冰 爲土 玉爲盆 。 偷來 梨蕊 三分白, 借得 梅花 一縷魂。 月窟 仙人 縫縞袂, 秋閨怨女 試啼痕。 嬌羞 默默 衕誰訴? 倦倚 西風 夜已昏。 bán quyển tương liêm bán yểm môn , niễn băng vi thổ ngọc vi bồn . thâu lai lê nhị tam phân bạch , tá đắc mai hoa nhất lũ hồn . nguyệt quật tiên nhân phùng cảo mệ, thu khuê oán nữ thí đề ngân . kiều tu mặc mặc đồng thùy tố ? quyện ỷ tây phong dạ dĩ hôn . (紅樓夢 hồng lâu mộng 曹雪芹 tào tuyết cần) (詠白海棠 vịnh bạch hải đường, VP dịch) Lơ lững màn tương cửa khép hờ Thềm băng, bồn ngọc dáng xinh thay ! Lê phong nhụy trắng ba phần muợn Mai tỏa hồn thơm tất cả vay. Cung quế tiễn đưa tay áo mỏng Phòng thu hờn dỗi giọt châu hay ! Thẹn thùng khẽ tỏ cùng ai nhỉ Đứng ngẩn hoàng hôn trong gió lay . Tên Việt: hải đường Tên Hoa: 海棠(hải đường), 解語花(giới ngữ hoa) Tên Anh: Chinese flowering crabapple Tên Pháp: pommier sauvage Tên khoa học: Malus spectabilis (Ait.) Borkh. Họ: Hoa Hường (Rosaceae) |
![]() © image Huajie LIU, Peking University |
|
* táo tây 蘋果(bình/tần quả) M. pumila Mill. * common crabapple (M. sylvestris) * flowering crabapple (M. sargentii) * Japanese flowering crabapple (M. floribunda) * hải đường (xuân) 海棠, 海棠椿 Camellia amplexicaulis (Pit.) Cohen | |
棠 [tang2] (đường) 26848 68E0 (12n) -- 1 : Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu : tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó. 2 : Cây sa đường 沙棠 gỗ dùng để đóng thuyền. 棠 [tang2] /cherry-apple/ [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] “Hải đường lả ngọn đông lân, Vĩnh Sính Diễn Đàn | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |