[nho] [vườn Địa Đàng] [hương thảo]
my lover is to me
a cluster of henna blossoms
13 Người yêu em tợ bá hương,
Ngã đầu nằm lặng giữa vòng yêu đương
14 Người yêu em tợ hoa hường
Tợ vườn nho chín trên sườn núi xanh.
(IBS Vietnamese)

13 My lover is to me a sachet of myrrh resting between my breasts. 14 My lover is to me a cluster of henna blossoms from the vineyards of En Gedi. (Song 1:13-14, NIV)

13 Lương nhơn tôi giống như bó hoa một dược cho tôi. Nằm ở giữa nương long tôi. 14 Lương nhơn tôi giống như một chùm hoa phụng tiên cho tôi. Trong vườn nho Ên-Ghê-đi. (Nhã Ca 1:13-14, 1934VB)

13 Người tôi yêu là chùm mộc dược nằm gọn trên ngực tôi. 14 Người tôi yêu là khóm móng rồng trong vườn nho Ên Ghe-đi. (Diễm Ca 1:13-14, CU)
henna 指甲花(chỉ giáp hoa) Lawsonia inermis L. (Lythraceae); 鳳仙花(phượng tiên hoa) phượng tiên, móng tai Impatiens sp. L. (Balsaminaceae)
© Plants of the Bible, Old Dominion University
指 chỉ [zhǐ] 9 (3/6), 6307 bộ thủ (手) 1. Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ 巨指  hay mẫu chỉ 拇指 , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ 食指 , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ 將指 , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ 無名指 , ngón tay út gọi là tiểu chỉ 小指 . 2. Trỏ bảo, lấy tay trỏ cho biết gọi là chỉ. Như chỉ điểm 指點  trỏ cho biết, chỉ sử 指使  sai khiến, v.v. 3. Phàm biểu thị ý kiến cho người biết đều gọi là chỉ. Như chỉ giáo 指教 dạy bảo. 4. Ý chỉ, cũng như chữ chỉ 旨 . 5. Chỉ trích 指摘 đem cái xấu ra mà chê trách. 6. Tính số bao nhiêu cũng gọi là chỉ. Như vật giá chỉ số 物價指數  con số trình bày tình hình giá cả lên xuống. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT]

Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca".