[tỏi]
[vườn Địa Đàng]
[chỉ giáp]
|
|
ái tình của chàng còn
ngọt ngào hơn rượu |
Thiếu nữ 2 Hôn em đi, miệng ngọc ngà! Tình anh dịu ngọt hơn là mật ong. (IBS Vietnamese) Beloved 2 Let him kiss me with the kisses of his mouth— for your love is more delightful than wine. (Song of Solomon 1:2, NIV) 2 Nguyện người hôn tôi bằng cái hôn của miệng người. Vì ái tình chàng ngon hơn rượu. (Nhã Ca 1:2, 1934 Vietnamese Bible) 2 Ước gì chàng hôn ta những nụ hôn chính môi miệng chàng ! Ân ái của chàng còn ngọt ngào hơn rượu. (Diễm Ca 1:2, Kinh Thánh Cựu Ước) wine, vine, grape, raisin 葡萄(bồ đào) Vitis vinifera L. Vitaceae |
![]() (Long Island Pink Wine, Valentine's Day) |
|
萄 đào [táo] 12 (4/8), 8404 bộ thảo (艸)
Bồ đào 葡萄 cây nho, quả ăn ngon và làm rượu. Vương Hàn 王翰 : Bồ đào mỹ tửu dạ quang bôi 葡萄美酒夜光杯 (Lương Châu từ 涼州詞) Rượu ngon bồ đào đựng chén dạ quang.
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |