[bá hương]
[vườn Địa Đàng]
[nhũ hương]
|
|
even your mint,
dill, and cummin |
23 "It will be bad for you teachers of the law and Pharisees.
You are hypocrites. You give God one tenth of everything you own--even your mint, dill, and cummin. But you don't obey the really important teachings of the law--being fair, showing mercy, and being honest. These are the things you should do. And you should also continue to do those other things.
24 You guide the people, but you are blind! Think about a person picking a little fly out of his drink and then swallowing a camel! You are like that.
(Matthew 23:23-24)
23 "Khốn cho các người, hỡi các kinh sư và người Pha-ri-sêu giả hình! Các người nộp thuế thập phân về bạc hà, thì là, rau húng, mà bỏ những điều quan trọng nhất trong Lề Luật là công lý, lòng nhân và thành tín. Các điều này vẫn cứ phải làm, mà các điều kia thì không được bỏ. 24 Quân dẫn đường mù quáng! Các người lọc con muỗi, nhưng lại nuốt con lạc đà. (Mt: 23:33-34) Dill Anethum graveolens L. (Apiaceae) 時蘿(thì la); mint 薄荷(bạc hà) Mentha sylvestris, M. sativa L. (Lamiaceae); cumin 蒔蘿(thì la), 小茴香子(tiểu hồi hương tử) Cuminum cyminum L. (Apiaceae) |
![]() (Anethum graveolens) |
|
© image from Sproutpeople | |
時 thì, thời [shí][时] 10 (4/6), 6642 bộ nhật (日) 1. Mùa. Như tứ thì 四時 bốn mùa. 2. Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì 彼一時, 此一時 bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì. 3. Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tý, giờ sửu, v.v. 4. Thường. Như thì thì như thử 時時如此 thường thường như thế. 5. Đúng thời, đang thời. Như thời vụ 時務 mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi 時宜 hợp thời (cái mà đời ưa chuộng). 6. Cơ hội. Như thừa thì nhi khởi 乘時而起 nhân cơ hội mà nổi lên. 7. Ta quen đọc là chữ thời cả. 蘿 la [luó][萝] 23 (4/19), 863F bộ thảo (艸) 1. Nữ la 女蘿 một loài nấm. 2. La bặc 蘿菔 rau cải. Xem chữ bặc 菔 . [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |