[táo]
[vườn Địa Đàng]
[lúa mạch]
|
|
is there no balm in Gilead?
is there no physician there? |
20 "The harvest is past,
the summer has ended,
and we are not saved."
21 Since my people are crushed, I am crushed;
I mourn, and horror grips me.
22 Is there no balm in Gilead?
Is there no physician there?
Why then is there no healing
for the wound of my people?
(Jeremiah 8:22)
20 Mùa gặt đã qua, mùa hạ đã hết, mà chúng ta chưa được cứu rỗi! 21 Con gái dân ta bị thương, ta vì đó bị thương; ta đương sầu thảm; bị sự kinh hãi bắt lấy. 22 Trong Ga-la-át há chẳng có nhũ hương sao? há chẳng có thầy thuốc ở đó sao? Vậy thì làm sao mà bịnh con gái dân ta chẳng chữa lành? (Giê-rê-mi 8 1934 Vietnamese Bible) 20 Mùa gặt đã hết rồi, mùa hè cũng đã qua, thế mà chúng tôi vẫn chưa được cứu! " 21 Vì vết thương của cô gái dân tôi, mà lòng tôi tan nát, khiến tôi phải đau thương sầu muộn, nỗi kinh hoàng bám chặt lấy tôi. 22 Phải chăng không còn dầu thơm ở Ga-la-át, hay chẳng còn lương y nữa? Mà tại sao việc chữa trị cô gái dân tôi, chẳng tiến triển chút nào? 23 Ai biến đầu tôi thành nguồn nước, và đôi mắt tôi thành suối lệ, để tôi than khóc đêm ngày những người của cô gái dân tôi bị giết. (Giêrêmia 8 Kinh Thánh Cựu Ước) balm of Gilead, ladanum, rockrose 香油,香膏(hương du, hương cao) Cistus incanus, C. creticus, C. salvifolius; Balsamodendron gileadense, Balsamodendron myrrha, Commiphora myrrha (syn. B. myrrha, C. molmol) (Burseraceae) [myrrh 沒藥(một dược) Cistus sp., Balsamodendron sp.] [frankincense 乳香(nhũ hương) Boswellia sp. Abies excelsa] 香 hương [bì, xiāng] 9 (9/0), 9999 bộ hương (香) 1. Hơi thơm. Như hương vị 香味 hương thơm và vị ngon. 2. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là hương. Như đàn hương 檀香 cây đàn thơm, ta gọi là trầm bạch. |
![]() (Cistus creticus) ![]() (Commiphora myrrha (syn. B. myrrha, C. molmol)) |
|
© Plants of the Bible, Old Dominion University | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |