[lô hội]
[vườn Địa Đàng]
[dầu thơm Gilead]
|
|
em như cây táo
giữa vườn |
7 Thân em cao ráo mảnh mai Mỹ miều tha thướt, bờ vai căng tròn 8 Em như cây táo giữa vườn Anh vin cành xuống hái dồn quả to Càng gần hơi thở thơm tho, Anh càng say đắm men nho ngạt ngào. 9 Môi em thắm tựa hoa đào Nụ hôn nóng bỏng dạt dào ái ân. (IBS Vietnamese) 7:7 This thy stature is like to a palm tree, and thy breasts to clusters of grapes. 7:8 I said, I will go up to the palm tree, I will take hold of the boughs thereof: now also thy breasts shall be as clusters of the vine, and the smell of thy nose like apples; 7:9 And the roof of thy mouth like the best wine for my beloved, that goeth down sweetly, causing the lips of those that are asleep to speak. (Song of Solomon 7:6-9, NIV) 7 Hình dung mình giống như cây chà là, Và nương long mình tợ chùm nó. 8 Ta nói rằng: Ta sẽ trèo lên cây chà là, Vin lấy các tàu nó; Nguyên hai nương long mình như chùm nho, Mùi thơm mũi mình như trái bình bát, 9 Và ổ gà mình như rượu ngon. Chảy vào dễ dàng cho lương nhơn tôi, Và tuôn nơi môi kẻ nào ngủ. (Nhã Ca 7:6-9, 1934 Vietnamese Bible) 8 Dáng em, thân chà là, bộ ngực em, chùm quả. Anh nhủ thầm : 9 thân chà là, mình sẽ trèo lên, trái thơm ngon, mình sẽ tận hưởng. Ước chi bộ ngực em là chùm nho chín mọng, hơi thở em thoang thoảng mùi táo thơm, 10 và miệng em phảng phất men rượu nồng. (Diễm Ca 7:6-9, Kinh Thánh Cựu Ước) 1. palm, date 棕櫚(tông lư) Phoenix sp., P. sylvestrix, P. dactylifera, P. loureisi, Caryota urens (Arecaceae) 2. grape, vine 葡萄(bồ đào) Vitis vinifera (Vitaceae) 3. apple 蘋果(bình quả) Pyrus malus, Malus pumila (Rosaceae) 蘋 bình, tần [pín, píng][苹] 20 (4/16), 860B bộ thảo (艸) 1. Cỏ tần. Lá nó bốn cái chập làm một hình như chữ điền 田 nên lại gọi là điền tự thảo 田字草. Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜. 2. Quả tần bà 蘋婆 . Còn viết là 頻婆 . Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳 眼果 . 3. Dị dạng của chữ 苹 苹 bình, tần [píng][蘋] 9 (4/5), 82F9 bộ thảo (艸) 1. Cỏ bình, một loài thanh hao trắng. 2. Một âm là biền . Xe biền. 3. Giản thể của chữ 蘋 |
-->
![]() (Pyrus malus) ![]() fruits (Malus sp.) |
|
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |