[Box]
[Shakespeare's Garden]
[Brier]
|
|
the thorny brambles
and embracing bushes |
'His brawny sides, with hairy bristles arm'd, Are better proof than thy spear's point can enter; His short thick neck cannot be easily harm'd; Being ireful, on the lion he will venture: The thorny brambles and embracing bushes, As fearful of him, part, through whom he rushes. (Venus and Adonis, Stanza 103) Tên Việt: Ngấy, Đụm, Mâm xôi Tên Hoa: 黑莓(hắc môi),懸鉤子(huyền câu tử) Tên Anh: brambles, blackberries Tên Pháp: Tên khoa học: Rubus spp., Rubus fruticosus Họ: họ Hoa Hồng, Rosaceae |
![]() |
|
© image from Universitaire Campus te Kortrijk | |
莓 môi [méi] 11 (4/7), 8393 bộ thảo (艸) 1. Rêu. 2. Môi môi 莓莓 ruộng ngon, thửa ruộng bằng phẳng. 3. Thảo môi 草莓 quả dâu tây, cây dâu tây. [Tự Điển Thiều Chửu Online & CEDICT] Rubus alceaefolius Poir. (R. moluccanus L) - Mâm xôi, Ðùm đùm; R. cochinchinensis Tratt. - Ngấy, Ngấy hương, Đùm đũm hương; R. corchorifolius L. f. - Ngấy lá đay, Đụm lá bố; R. leucanthus Hance - Ngấy hoa trắng, Mắc hú; R. moluccanus L. - Ngấy đảo Môluyc, Đụm đảo Môluyc; R. multibracteatus Lévl. et Vaniot. - Ngấy nhiều lá bắc, Re sum; R. obcordatus (Franch.) Thuận (R. ellipticus Sm. var. obcordatus Focke) - Ngấy lá tim ngược, Ngấy bầu dục, Hủ mạ, Đụm tim; R. parvifolius L. (R. triphyllus Thunb.) - Ngấy tía, Ngấy lá nhỏ, Tu lúi; R. pyrifolius Sm. - Ngấy lá lê, Đụm lá lê, Lô; R. reflexus Ker - Ngấy lông gỉ, Đụm lộn ngược; R. rosaefolius Sm. - Ngấy lá hồng; R. rosaefolius Sm. var. coronarius Sims - Bạch trà mi R. trianthus Focke - Ngấy ba hoa, Đụm ba hoa | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |