en voz baja
A LAS ROSAS
|
(♫
Concierto de Aranjuez (1940) - Joaquín Rodrigo)
Tên Việt: hoa hồng, hoa hường
Tên Hoa: 月季(nguyệt quý), 長春花(trường xuân hoa), 月月紅(nguyệt nguyệt hồng), 鬥雪紅(đấu tuyết hồng), 瘦客(sấu khách), 四季花(tứ quý hoa)
Tên Anh: Chinese rose
Tên Pháp: rosier de Chine
Tên khoa học: Rosa chinensis Jacq.
Họ: Hoa Hường (Rosaceae)
|
季 [ji4] (quý) 23395 5B63 (8n)
1 : Nhỏ, em bé gọi là quý đệ 季弟. 2 : Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân 季春. Ðời cuối cùng cũng gọi là quý thế 季世. 3 : Mùa, ba tháng là một quý, nên bốn mùa cũng gọi là tứ quý 四季.
瘦 sấu [shòu, yào] 15 (5/10), 7626 bộ nạch (hay tật) (疒)
1. Gầy, mòn. Nguyễn Du 阮攸 : Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
2. Nhỏ.
3. Xấu, ít màu.
[Tự Điển Thiều Chửu Online]
|