[gold champac flowers]
[hoa thơm cỏ lạ]
[when the lotus bloomed]
|
|
in time of daffodils
(who know the goal of living is to grow) |
in time of daffodils (who know the goal of living is to grow) forgetting why,remember how in time of lilacs who proclaim the aim of waking is to dream, remember so (forgetting seem) in time of roses (who amaze our now and here with paradise) forgetting if,remember yes in time of all sweet things beyond whatever mind may comprehend, remember seek (forgetting find) and in a mystery to be (when time from time shall set us free) forgetting me, remember me (in time of daffodils -- e.e. cummings) Tên Việt: Thủy tiên Tên Hoa: 水仙(thủy tiên), 喇叭水仙(lạt bá thủy tiên) Tên Anh: daffodil, Lent lily Tên Pháp: Tên khoa học: Narcissus pseudonarcissus L. Họ: Liliaceae Narcissus tazetta L. var. chinensis Roem. - Thủy tiên |
![]() |
© image from
Themen des Monats, Gartenarbeitsschule Wedding & Gartenarbeitsschule Tiergarten |
|
喇 lạt [lǎ] 12 (3/9), 5587 bộ khẩu (口) 1. Lạt bá 喇 叭 cái loa. 2. Lạt ma 喇 嘛 hiệu riêng của nhà sư ở Tây-tạng. 叭 bá [bā, ba] 5 (3/2), 53ED bộ khẩu (口) 1. Lạt bá 唰叭 cái loa. 2. Một giống chó ở phương bắc gọi là lạt bá 唰叭. | |
Copyleft 2004-2005. nhóm huê diệp chi, "Bách Thảo Trong Thi Ca". |